lower
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
lower cấp so sánh của low /ˈlo.ʊɜː/
- Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp.
- the lower lip — môi dưới
- the lower animals — động vật bậc thấp
- the lower school — trường tiểu học
Động từ [sửa]
lower /ˈlo.ʊɜː/
- Hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống.
- to lower a flag — kéo cờ xuống
- to lower one's voice — hạ giọng
- Giảm, hạ (giá cả).
- to lower prices — hạ giá
- Làm yếu đi, làm giảm đi.
- poor diet lowers resistance to illiness — chế độ ăn uống kém làm giảm sức đề kháng đối với bệnh tật
- Làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị.
- to lower oneself — tự mình làm mất phẩm giá, tự mình làm cho hèn hạ; tự hạ mình
Chia động từ [sửa]
lower
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lower | |||||
| Phân từ hiện tại | lowering | |||||
| Phân từ quá khứ | lowered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lower | lower hoặc lowerest¹ | lowers hoặc lowereth¹ | lower | lower | lower |
| Quá khứ | lowered | lowered hoặc loweredst¹ | lowered | lowered | lowered | lowered |
| Tương lai | will/shall² lower | will/shall lower hoặc wilt/shalt¹ lower | will/shall lower | will/shall lower | will/shall lower | will/shall lower |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lower | lower hoặc lowerest¹ | lower | lower | lower | lower |
| Quá khứ | lowered | lowered | lowered | lowered | lowered | lowered |
| Tương lai | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lower | — | let’s lower | lower | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
lower nội động từ /ˈlo.ʊɜː/
Chia động từ [sửa]
lower
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lower | |||||
| Phân từ hiện tại | lowering | |||||
| Phân từ quá khứ | lowered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lower | lower hoặc lowerest¹ | lowers hoặc lowereth¹ | lower | lower | lower |
| Quá khứ | lowered | lowered hoặc loweredst¹ | lowered | lowered | lowered | lowered |
| Tương lai | will/shall² lower | will/shall lower hoặc wilt/shalt¹ lower | will/shall lower | will/shall lower | will/shall lower | will/shall lower |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lower | lower hoặc lowerest¹ | lower | lower | lower | lower |
| Quá khứ | lowered | lowered | lowered | lowered | lowered | lowered |
| Tương lai | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower | were to lower hoặc should lower |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lower | — | let’s lower | lower | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)