Mặt Trời

Từ điển mở Wiktionary

(Đổi hướng từ mặt trời)
Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:
Mặt Trời

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ riêng

Mặt Trời, Mặt trời

  1. Ngôi sao sángtrung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác