Mặt Trời
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ mặt trời)
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ riêng
Mặt Trời, Mặt trời
- Ngôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.
Đồng nghĩa
- Thái Dương (cũ)
Dịch
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

