nerved

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

nerved

  1. Quá khứphân từ quá khứ của nerve.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

nerved

  1. Hình thái từ gháp chỉ có trạng thái thần kinh.
  2. gân (cây).

Tham khảo[sửa]