thần kinh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

thần kinh

  1. Bộ phận trong cơ thể gồmnão, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thểmôi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau. Bệnh thần kinh. Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng. Hệ thần kinh (giải). Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnhđiều khiển toàn bộ cơ thể, gồmnão, tuỷ và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tíchtổng hợp những kích thích bên ngoàibên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống.
  2. Kinh đô của vua (cũ).

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác