nhà ga

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Ngữ nghĩa "nơi tàu đỗ" từ tiếng Pháp gare.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩ ɣaː˧˧ ɲaː˧˧ ɣaː˧˥ ɲaː˨˩ ɣaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧ ɣaː˧˥ ɲaː˧˧ ɣaː˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

Nơi đón và trả hành khách Nhà ga Sài Gòn

nhà ga

  1. Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.
    Ngồi chờ suốt buổi sáng ở nhà ga.
  2. Những nhân viên công tácga và các tổ chức của ga.
    Nhà ga thông báo cho hành khách đi tàu biết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]