onion
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
onion /ˈən.jən/
Thành ngữ [sửa]
- to know one's onions: (Từ lóng) Thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình.
- to be off one's onion: Điên, gàn.
Nội động từ [sửa]
onion nội động từ /ˈən.jən/
Chia động từ [sửa]
onion
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to onion | |||||
| Phân từ hiện tại | onioning | |||||
| Phân từ quá khứ | onioned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | onion | onion hoặc onionest¹ | onions hoặc onioneth¹ | onion | onion | onion |
| Quá khứ | onioned | onioned hoặc onionedst¹ | onioned | onioned | onioned | onioned |
| Tương lai | will/shall² onion | will/shall onion hoặc wilt/shalt¹ onion | will/shall onion | will/shall onion | will/shall onion | will/shall onion |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | onion | onion hoặc onionest¹ | onion | onion | onion | onion |
| Quá khứ | onioned | onioned | onioned | onioned | onioned | onioned |
| Tương lai | were to onion hoặc should onion | were to onion hoặc should onion | were to onion hoặc should onion | were to onion hoặc should onion | were to onion hoặc should onion | were to onion hoặc should onion |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | onion | — | let’s onion | onion | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)