oppose

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

oppose ngoại động từ /ə.ˈpoʊz/

  1. Đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập.
    to fury let us oppose patience — chúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
  2. Chống đối, phản đối.
    to oppose imperialism — chống chủ nghĩa đế quốc
    to be opposed to — chống lại, phản đối
  3. (Động tính từ quá khứ) Đối nhau, trái lại.
    characters strongly opposed — những tính tình rất xung khắc nhau
    black is opposed to white — đen trái ngược với trắng

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

oppose nội động từ /ə.ˈpoʊz/

  1. Chống đối, phản đối.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa