overcloud
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
overcloud ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈklɑʊd/
[sửa] Chia động từ
overcloud
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to overcloud | |||||
| Phân từ hiện tại | overclouding | |||||
| Phân từ quá khứ | overclouded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overcloud | overcloud hoặc overcloudest¹ | overclouds hoặc overcloudeth¹ | overcloud | overcloud | overcloud |
| Quá khứ | overclouded | overclouded, hoặc overcloudedst¹ | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded |
| Tương lai | will/shall² overcloud | will/shall overcloud hoặc wilt/shalt¹ overcloud | will/shall overcloud | will/shall overcloud | will/shall overcloud | will/shall overcloud |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overcloud | overcloud hoặc overcloudest¹ | overcloud | overcloud | overcloud | overcloud |
| Quá khứ | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded |
| Tương lai | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | overcloud | — | let’s overcloud | overcloud | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
overcloud nội động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈklɑʊd/
[sửa] Chia động từ
overcloud
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to overcloud | |||||
| Phân từ hiện tại | overclouding | |||||
| Phân từ quá khứ | overclouded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overcloud | overcloud hoặc overcloudest¹ | overclouds hoặc overcloudeth¹ | overcloud | overcloud | overcloud |
| Quá khứ | overclouded | overclouded, hoặc overcloudedst¹ | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded |
| Tương lai | will/shall² overcloud | will/shall overcloud hoặc wilt/shalt¹ overcloud | will/shall overcloud | will/shall overcloud | will/shall overcloud | will/shall overcloud |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overcloud | overcloud hoặc overcloudest¹ | overcloud | overcloud | overcloud | overcloud |
| Quá khứ | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded | overclouded |
| Tương lai | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud | were to overcloud hoặc should overcloud |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | overcloud | — | let’s overcloud | overcloud | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)