overload

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

overload (không đếm được)

  1. Lượng quá tải.

Ngoại động từ[sửa]

overload ngoại động từ

  1. Chất quá nặng.
  2. (Máy tính) Tải bội: tạo ra một hàm khác trùng tên, nhưng dùng trong ngữ cảnh khác.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]