pore
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Nội động từ [sửa]
pore nội động từ /ˈpɔr/
- (Thường) + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm.
- to pore over a book — mải mê nghiên cứu một cuốn sách
- to pore upon a problem — nghiền ngẫm một vấn đề
- (Từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào.
Ngoại động từ [sửa]
pore ngoại động từ /ˈpɔr/
Chia động từ [sửa]
pore
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pore | |||||
| Phân từ hiện tại | poring | |||||
| Phân từ quá khứ | pored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pore | pore hoặc porest¹ | pores hoặc poreth¹ | pore | pore | pore |
| Quá khứ | pored | pored hoặc poredst¹ | pored | pored | pored | pored |
| Tương lai | will/shall² pore | will/shall pore hoặc wilt/shalt¹ pore | will/shall pore | will/shall pore | will/shall pore | will/shall pore |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pore | pore hoặc porest¹ | pore | pore | pore | pore |
| Quá khứ | pored | pored | pored | pored | pored | pored |
| Tương lai | were to pore hoặc should pore | were to pore hoặc should pore | were to pore hoặc should pore | were to pore hoặc should pore | were to pore hoặc should pore | were to pore hoặc should pore |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pore | — | let’s pore | pore | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
pore /ˈpɔr/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pore /pɔʁ/ |
pores /pɔʁ/ |
pore gđ /pɔʁ/
- (Giải phẫu) Lỗ chân lông.
- (Số nhiều) Lỗ.
- Pore germinatif — (thực vật học) lỗ nảy mầm
- Pore génital — (giải phẫu) lỗ sinh dục
- (Địa lý, địa chất) Lỗ hổng.
- suer l’orgueil par tous les pores — kiêu ngạo đủ vẻ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)