predicate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

predicate /ˈprɛ.dɪ.kət/

  1. (Ngôn ngữ học) Vị ngữ.
  2. (Triết học) Điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định.
  3. Tính chất, thuộc tính.
  4. (Toán học) vị từ.
    Predicate logic - Lôgíc vị từ

Ngoại động từ[sửa]

predicate ngoại động từ /ˈprɛ.dɪ.kət/

  1. Xác nhận, khẳng định.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (+ upon) dựa vào, căn cứ vào.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]