recognize

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

recognize ngoại động từ /ˈrɛ.kəɡ.ˌnɑɪz/

  1. Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
    to recognize a government — công nhận một chính phủ
  2. Nhìn nhận.
    to recognize a far remote relation — nhìn nhận một người bà con xa
  3. Nhận ra.
    to recognize an old acquaintance — nhận ra một người quen cũ
    to recognize someone by his walk — trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu.

Chia động từ

Tham khảo