recognize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
recognize ngoại động từ /ˈrɛ.kəɡ.ˌnɑɪz/
- Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- to recognize a government — công nhận một chính phủ
- Nhìn nhận.
- to recognize a far remote relation — nhìn nhận một người bà con xa
- Nhận ra.
- to recognize an old acquaintance — nhận ra một người quen cũ
- to recognize someone by his walk — trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu.
Chia động từ
recognize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recognize | |||||
| Phân từ hiện tại | recognizing | |||||
| Phân từ quá khứ | recognized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recognize | recognize hoặc recognizest¹ | recognizes hoặc recognizeth¹ | recognize | recognize | recognize |
| Quá khứ | recognized | recognized, hoặc recognizedst¹ | recognized | recognized | recognized | recognized |
| Tương lai | will/shall² recognize | will/shall recognize hoặc wilt/shalt¹ recognize | will/shall recognize | will/shall recognize | will/shall recognize | will/shall recognize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recognize | recognize hoặc recognizest¹ | recognize | recognize | recognize | recognize |
| Quá khứ | recognized | recognized | recognized | recognized | recognized | recognized |
| Tương lai | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recognize | — | let’s recognize | recognize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)