refuse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
refuse /ɹɪ.ˈfjuːz/
- Từ chối, khước từ, cự tuyệt.
- to someone's help — không nhận sự giúp đỡ của ai
- to refuse to do something — từ chối không làm việc gì
- Chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi).
- the horse refuses the fence — con ngựa chùn lại không dám nhảy qua hàng rào
Chia động từ [sửa]
refuse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to refuse | |||||
| Phân từ hiện tại | refusing | |||||
| Phân từ quá khứ | refused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refuse | refuse hoặc refusest¹ | refuses hoặc refuseth¹ | refuse | refuse | refuse |
| Quá khứ | refused | refused hoặc refusedst¹ | refused | refused | refused | refused |
| Tương lai | will/shall² refuse | will/shall refuse hoặc wilt/shalt¹ refuse | will/shall refuse | will/shall refuse | will/shall refuse | will/shall refuse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refuse | refuse hoặc refusest¹ | refuse | refuse | refuse | refuse |
| Quá khứ | refused | refused | refused | refused | refused | refused |
| Tương lai | were to refuse hoặc should refuse | were to refuse hoặc should refuse | were to refuse hoặc should refuse | were to refuse hoặc should refuse | were to refuse hoặc should refuse | were to refuse hoặc should refuse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | refuse | — | let’s refuse | refuse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
refuse (không đếm được) /ɹɪˈfjuːz/
- Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.
- (Địa lý học) Đá thải, bãi thải đá.
- (Kỹ thuật) Vật phẩm bỏ đi (của kim loại).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)