sacrifice
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
sacrifice /ˈsæ.krə.ˌfɑɪs/
- Sự giết (người, vật) để cúng thần.
- Người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần.
- Sự hy sinh.
- to make sacrifices for the fatherland — hy sinh vì tổ quốc
- the last (great) sacrifice — sự tử trận (hy sinh) vì nước
- Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.
Động từ
sacrifice /ˈsæ.krə.ˌfɑɪs/
- Cúng, cúng tế.
- Hy sinh.
- to sacrifice one's whole life to the happiness of the people — hy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
- Bán lỗ.
Chia động từ
sacrifice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sacrifice | |||||
| Phân từ hiện tại | sacrificing | |||||
| Phân từ quá khứ | sacrificed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sacrifice | sacrifice hoặc sacrificest¹ | sacrifices hoặc sacrificeth¹ | sacrifice | sacrifice | sacrifice |
| Quá khứ | sacrificed | sacrificed, hoặc sacrificedst¹ | sacrificed | sacrificed | sacrificed | sacrificed |
| Tương lai | will/shall² sacrifice | will/shall sacrifice hoặc wilt/shalt¹ sacrifice | will/shall sacrifice | will/shall sacrifice | will/shall sacrifice | will/shall sacrifice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sacrifice | sacrifice hoặc sacrificest¹ | sacrifice | sacrifice | sacrifice | sacrifice |
| Quá khứ | sacrificed | sacrificed | sacrificed | sacrificed | sacrificed | sacrificed |
| Tương lai | were to sacrifice hoặc should sacrifice | were to sacrifice hoặc should sacrifice | were to sacrifice hoặc should sacrifice | were to sacrifice hoặc should sacrifice | were to sacrifice hoặc should sacrifice | were to sacrifice hoặc should sacrifice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sacrifice | — | let’s sacrifice | sacrifice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sacrifice /sa.kʁi.fis/ |
sacrifices /sa.kʁi.fis/ |
sacrifice gđ /sa.kʁi.fis/
- (Tôn giáo) Lễ hiến sinh.
- Sự hy sinh; (điều) hy sinh.
- Sacrifice de ses propres intérêts — sự hy sinh quyền lợi bản thân
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)