sacrifice

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

sacrifice /ˈsæ.krə.ˌfɑɪs/

  1. Sự giết (người, vật) để cúng thần.
  2. Người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần.
  3. Sự hy sinh.
    to make sacrifices for the fatherland — hy sinh vì tổ quốc
    the last (great) sacrifice — sự tử trận (hy sinh) vì nước
  4. Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.

Động từ

sacrifice /ˈsæ.krə.ˌfɑɪs/

  1. Cúng, cúng tế.
  2. Hy sinh.
    to sacrifice one's whole life to the happiness of the people — hy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
  3. Bán lỗ.

Chia động từ

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
sacrifice
/sa.kʁi.fis/
sacrifices
/sa.kʁi.fis/

sacrifice /sa.kʁi.fis/

  1. (Tôn giáo) Lễ hiến sinh.
  2. Sự hy sinh; (điều) hy sinh.
    Sacrifice de ses propres intérêts — sự hy sinh quyền lợi bản thân

Tham khảo