scour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
scour /ˈskɑʊ.ər/
- Sự lau chùi, sự cọ.
- Sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông... ).
- Thuốc tẩy vải.
- Bệnh ỉa chảy (của động vật).
[sửa] Ngoại động từ
scour ngoại động từ /ˈskɑʊ.ər/
- Lau, chùi cọ.
- Xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước... ).
- Tẩy, gột (quần áo).
- Tẩy (ruột).
[sửa] Động từ
scour /ˈskɑʊ.ər/
[sửa] Chia động từ
scour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scour | |||||
| Phân từ hiện tại | scouring | |||||
| Phân từ quá khứ | scoured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scour | scour hoặc scourest¹ | scours hoặc scoureth¹ | scour | scour | scour |
| Quá khứ | scoured | scoured, hoặc scouredst¹ | scoured | scoured | scoured | scoured |
| Tương lai | will/shall² scour | will/shall scour hoặc wilt/shalt¹ scour | will/shall scour | will/shall scour | will/shall scour | will/shall scour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scour | scour hoặc scourest¹ | scour | scour | scour | scour |
| Quá khứ | scoured | scoured | scoured | scoured | scoured | scoured |
| Tương lai | were to scour hoặc should scour | were to scour hoặc should scour | were to scour hoặc should scour | were to scour hoặc should scour | were to scour hoặc should scour | were to scour hoặc should scour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scour | — | let’s scour | scour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)