session

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Từ nguyên

Tiếng Latinh sedere nghĩa là động từ ngồi

[sửa] Danh từ

session

  1. Một khoảng thời gian dành cho công việc nào đó.
    a training session: môt buổi thực tập
  2. Một phiên họp của hội đồng, toà án, hay cơ quan pháp luật.
  3. Trong máy tính.
    1. Trong ứng dụng mạng, dãy các tương tác giữa máy phục vụngười dùng, gọi là phiên chạy. Một phiên chạy lưu giữ các dữ liệu dùng chung cho các trang mạng khác nhau trên cùng máy phục vụ. Ví dụ, người dùng bắt đầu phiên chạy khi đăng nhập và sau đó truy cập vào các trang khác nhau trên máy phục vụ; trong phiên chạy này, máy luôn định vị được thông tin về người dùng đã đăng nhập. Phiên chạy có thể hết hạn sau một thời gian người dùng không tương tác với máy phục vụ nữa, và thông tin về phiên chạy của người dùng bị xoá.
    2. Trong trình phục vụ hay giao thức nói chung. Phiên chạy cũng có ý nghĩa tương tự.
  4. Trong môn cricket. Khoảng thời gian chơi, mà người chơi chỉ rời sân khi thay inning, phiên chơi. Có 3 phiên chơi nằm giữa các thời điểm bắt đầu, ăn trưa, uống tràkết thúc

[sửa] Dịch

Khoảng thời gian nói chung
Cuộc họp
Máy tinh
Criket
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa