shiver
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
shiver /ˈʃɪ.vɜː/
- Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ... ).
- it gives me the shivers to think of it — cứ nghĩ đến việc ấy là tôi lại rùng mình
Nội động từ
shiver nội động từ /ˈʃɪ.vɜː/
Danh từ
shiver ((thường) số nhiều) /ˈʃɪ.vɜː/
Động từ
shiver /ˈʃɪ.vɜː/
Thành ngữ
Chia động từ
shiver
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shiver | |||||
| Phân từ hiện tại | shivering | |||||
| Phân từ quá khứ | shivered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shiver | shiver hoặc shiverst¹ | shivers hoặc shiverth¹ | shiver | shiver | shiver |
| Quá khứ | shivered | shivered, hoặc shiverdst¹ | shivered | shivered | shivered | shivered |
| Tương lai | will/shall² shiver | will/shall shiver hoặc wilt/shalt¹ shiver | will/shall shiver | will/shall shiver | will/shall shiver | will/shall shiver |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shiver | shiver hoặc shiverst¹ | shiver | shiver | shiver | shiver |
| Quá khứ | shivered | shivered | shivered | shivered | shivered | shivered |
| Tương lai | were to shiver hoặc should shiver | were to shiver hoặc should shiver | were to shiver hoặc should shiver | were to shiver hoặc should shiver | were to shiver hoặc should shiver | were to shiver hoặc should shiver |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shiver | — | let’s shiver | shiver | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)