shred
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
shred /ˈʃrɛd/
- Miếng nhỏ, mảnh vụn.
- to tear something into shreds — xé cái gì ra từng mảnh
- Một tí, một chút, một mảnh.
- not a shred of evidence — không một tí chứng cớ nào cả
- to tear an argument to shred — hoàn toàn bác bỏ một lý lẽ
Ngoại động từ
shred ngoại động từ shredded, shred /ˈʃrɛd/
Chia động từ
shred
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shred | |||||
| Phân từ hiện tại | shredding | |||||
| Phân từ quá khứ | shredded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shred | shred hoặc shreddest¹ | shreds hoặc shreddeth¹ | shred | shred | shred |
| Quá khứ | shredded | shredded, hoặc shreddedst¹ | shredded | shredded | shredded | shredded |
| Tương lai | will/shall² shred | will/shall shred hoặc wilt/shalt¹ shred | will/shall shred | will/shall shred | will/shall shred | will/shall shred |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shred | shred hoặc shreddest¹ | shred | shred | shred | shred |
| Quá khứ | shredded | shredded | shredded | shredded | shredded | shredded |
| Tương lai | were to shred hoặc should shred | were to shred hoặc should shred | were to shred hoặc should shred | were to shred hoặc should shred | were to shred hoặc should shred | were to shred hoặc should shred |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shred | — | let’s shred | shred | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)