socket
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
socket (số nhiều sockets) /ˈsɑː.kət/
- Lỗ, hốc, hố.
- Đế, giá đỡ.
- The candle is too large for socket — Cây nến to quá không vừa đế.
- Đui đèn.
- (Máy tính) Ổ cắm.
[sửa] Ngoại động từ
socket ngoại động từ /ˈsɑː.kət/
[sửa] Chia động từ
socket
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to socket | |||||
| Phân từ hiện tại | socketing | |||||
| Phân từ quá khứ | socketed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | socket | socket hoặc socketest¹ | sockets hoặc socketeth¹ | socket | socket | socket |
| Quá khứ | socketed | socketed, hoặc socketedst¹ | socketed | socketed | socketed | socketed |
| Tương lai | will/shall² socket | will/shall socket hoặc wilt/shalt¹ socket | will/shall socket | will/shall socket | will/shall socket | will/shall socket |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | socket | socket hoặc socketest¹ | socket | socket | socket | socket |
| Quá khứ | socketed | socketed | socketed | socketed | socketed | socketed |
| Tương lai | were to socket hoặc should socket | were to socket hoặc should socket | were to socket hoặc should socket | were to socket hoặc should socket | were to socket hoặc should socket | were to socket hoặc should socket |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | socket | — | let’s socket | socket | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)