spoil
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
spoil /ˈspɔɪ.əl/
- (Số nhiều) Chiến lợi phẩm.
- Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
- (Đùa cợt) Bổng lộc, lương lậu.
- (Đánh bài) Sự hoà.
- Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.
[sửa] Ngoại động từ
spoil ngoại động từ spoiled, spoilt /ˈspɔɪ.əl/
- Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- the performance was spoilt by the rain — mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
- the news spoilt his dinner — tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
- Làm hư (một đứa trẻ).
- a spoilt child — một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
- (Từ lóng) Chặt chân tay (ai); giết, khử.
[sửa] Chia động từ
spoil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spoil | |||||
| Phân từ hiện tại | spoiling | |||||
| Phân từ quá khứ | spoiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoil | spoil hoặc spoilest¹ | spoils hoặc spoileth¹ | spoil | spoil | spoil |
| Quá khứ | spoiled | spoiled, hoặc spoiledst¹ | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled |
| Tương lai | will/shall² spoil | will/shall spoil hoặc wilt/shalt¹ spoil | will/shall spoil | will/shall spoil | will/shall spoil | will/shall spoil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoil | spoil hoặc spoilest¹ | spoil | spoil | spoil | spoil |
| Quá khứ | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled |
| Tương lai | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spoil | — | let’s spoil | spoil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
spoil nội động từ /ˈspɔɪ.əl/
- Thối, ươn, thiu (quả, cá... ).
- these fruit will not spoil with keeping — những quả này để lâu không thối
- Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).
- (Chỉ động tính từ hiện tại) Hăm hở, hậm hực muốn.
- to be spoiling for a fight — hậm hực muốn đánh nhau
[sửa] Thành ngữ
- spare the rod and spoil the child: Xem Rod.
[sửa] Chia động từ
spoil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spoil | |||||
| Phân từ hiện tại | spoiling | |||||
| Phân từ quá khứ | spoiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoil | spoil hoặc spoilest¹ | spoils hoặc spoileth¹ | spoil | spoil | spoil |
| Quá khứ | spoiled | spoiled, hoặc spoiledst¹ | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled |
| Tương lai | will/shall² spoil | will/shall spoil hoặc wilt/shalt¹ spoil | will/shall spoil | will/shall spoil | will/shall spoil | will/shall spoil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoil | spoil hoặc spoilest¹ | spoil | spoil | spoil | spoil |
| Quá khứ | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled |
| Tương lai | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spoil | — | let’s spoil | spoil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)