thần kinh học

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 1815: bad argument #1 to 'gsub' (string expected, got table).

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩tʰəŋ˧˧ kïn˧˥ ha̰wk˨˨tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧ hawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰən˧˧ kïŋ˧˥ hawk˨˨tʰən˧˧ kïŋ˧˥ ha̰wk˨˨tʰən˧˧ kïŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨

Danh từ[sửa]

thần kinh học

  1. Ngành y học điều trị các rối loạn của hệ thần kinh bao gồm nãotủy sống trong hệ thống thần kinh trung ương và các dây thần kinh, bắpđiểm nối thần kinh cơ trong hệ thần kinh ngoại vi.
    Nghiên cứu thần kinh học.

Dịch[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 1815: bad argument #1 to 'gsub' (string expected, got table).