chí
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chí”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
chí
- Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.
- Nuôi chí lớn.
- Chí lớn không thành.
- Chí hướng.
- Chí khí.
- Chí nguyện.
- Chí sĩ.
- Chí thú.
- Đắc chí.
- Đồng chí.
- Thậm chí.
- Ý chí.
- Đphg Chấy.
- Bắt chí.
- Con chí cắn đôi.
Phó từ
chí
- Rất, hết sức.
- Nói chí phải.
- Chí ít.
- Chí lí.
- Thậm cấp chí nguy.
Động từ
chí
- Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay.
- Chí ngón tay vào trán.
- Đến (từ... đến).
- Từ đầu chí cuối.
- Chí cốt.
- Đông chí.
- Hạ chí.
- Tự cổ chí kim.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.