chí

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chí

  1. Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.
    Nuôi chí lớn.
    Chí lớn không thành.
    Chí hướng.
    Chí khí.
    Chí nguyện.
    Chí sĩ.
    Chí thú.
    Đắc chí.
    Đồng chí.
    Thậm chí.
    Ý chí.
  2. Đphg Chấy.
    Bắt chí.
    Con chí cắn đôi.

Phó từ

chí

  1. Rất, hết sức.
    Nói chí phải.
    Chí ít.
    Chí lí.
    Thậm cấp chí nguy.

Động từ

chí

  1. mạnh vào bằng đầu ngón tay.
    Chí ngón tay vào trán.
  2. Đến (từ... đến).
    Từ đầu chí cuối.
    Chí cốt.
    Đông chí.
    Hạ chí.
    Tự cổ chí kim.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác