tia
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiɜ˧˧ | tiɜ˧˥ | tiɜ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiɜ˧˥ | tiɜ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
tia
- Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
- Tia nước.
- Mắt hằn lên những tia máu.
- Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó.
- Tia sáng.
- Tia nắng.
- Tia hi vọng.
[sửa] Động từ
tia
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.