tia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiɜ˧˧ tiɜ˧˥ tiɜ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiɜ˧˥ tiɜ˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

tia

  1. Khối chất lỏngdạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
    Tia nước.
    Mắt hằn lên những tia máu.
  2. Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó.
    Tia sáng.
    Tia nắng.
    Tia hi vọng.

[sửa] Động từ

tia

  1. (Kng.; id.) . Phun ra, chiếu ra thành.
    Ôtô cứu hoả tia nước vào đám cháy.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa