trừ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨ̤˨˩ tʂɨ˧˧ tʂɨ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

trừ: làm phép trừ

Dịch[sửa]

Dấu toán học[sửa]

trừ: (về toán học) sự đọc của dấu -

Dịch[sửa]

Liên từ[sửa]

trừ: mà không...

Dịch[sửa]


Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)