winter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

winter /ˈwɪn.tɜː/

  1. Mùa đông.
    in winter — về mùa đông
  2. (Th ca) Năm, tuổi.
    a man of sixty winters — một người sáu mưi tuổi
  3. (Th ca) Lúc tuổi già.
    to stand on winter's verge — sắp về già

Tính từ[sửa]

winter /ˈwɪn.tɜː/

  1. (Thuộc) Mùa đông.
    winter season — mùa đông
    winter life — cuộc sống về mùa đông
    winter quarters — ni đóng quân mùa đông
    winter sleep — sự ngủ đông

Nội động từ[sửa]

winter nội động từ /ˈwɪn.tɜː/

  1. Trú đông, tránh rét.
    to winter in the south — tránh rét ở miền nam
  2. Qua đông (cây cỏ... ).

Ngoại động từ[sửa]

winter ngoại động từ /ˈwɪn.tɜː/

  1. Đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rét.
    to winter the cattle — đưa vật nuôi đi tránh rét

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]