Ø

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]

Ø U+00D8, Ø
LATIN CAPITAL LETTER O WITH STROKE
×
[U+00D7]
Latin-1 Supplement Ù
[U+00D9]

Mô tả[sửa]

Chữ Odấu gạch chéo.

Chữ cái[sửa]

Ø

  1. Chữ Odấu gạch chéo. Được sử dụng làm nguyên âm trong một số bảng chữ cái Scandinavia.

Ký tự[sửa]

  1. (ngôn ngữ học) Một dạng của ký hiệu rỗng; thường được sử dụng thay cho : ký tự không bao giờ được thể hiện bằng lời nói hoặc văn bản, nhưng dường như đóng một vai trò ngữ pháp; ví dụ, tiếng Anh có thể được cho là có hậu tố số nhiều thông thường -s và hậu tố số nhiều không đối với một số danh từ như sheepPortuguese.
  2. (toán học) Dạng thay thế của : tập hợp rỗng.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Alutor[sửa]

Phụ tố[sửa]

Ø

  1. Ngôi thứ ba số ít và ngôi thứ hai số ít, đôi và số nhiều.
    пыӈлулатки (Ø-пӈылулатки) – chúng tôi đã hỏi anh ấy
    туткынин туюн (Ø-туткынин туюн) – cô ấy đang ăn thức ăn
  2. Sự vắng mặt của hậu tố thì không hoàn thành -ткы-, đánh dấu hậu tố thì hoàn thành.
    тысаюткык (тысаю-ткы-к) – tôi đang uống trà
    тысаюк (тысаю-Ø-к) – tôi đã uống trà
  3. Hậu tố không, đánh dấu sự vắng mặt của hậu tố -ӈа hoặc -ын.
    вала (вала-Ø) – dao
    ӄылавул (ӄылавулa-Ø) – chồng

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Đan Mạch[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ø

  1. Chữ cái thứ hai từ dưới lên trong bảng chữ cái Đan Mạch.

Danh từ[sửa]

Ø

  1. Viết tắt của øst (“phía đông”).

Tiếng Faroe[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ø

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Faroe, được gọi là ø và được viết bằng hệ chữ Latin.

Tiếng Navajo[sửa]

Tiền tố[sửa]

Ø

  1. Bộ phân loại -Ø- (tiền tố thay đổi giá trị), chỉ ra không có tiền tố, thường đánh dấu một động từ động là nội động.
    yibéézh – nó đang sôi (yi-Ø-béézh)
    yiłbéézh – anh ấy đang đun sôi nó (yi-ł-béézh)
    naʼniyęęsh – thứ gì đó chảy quanh co (naʼni-Ø-yęęsh)
    naʼniłhęęsh – anh ấy đang làm cho nó chảy quanh co (naʼni-ł-yęęsh)
    siʼą́ – một vật thể tròn nằm ở vị trí (-Ø-ʼą́)
    séłʼą́ – tôi giữ một vật tròn ở vị trí (-ł-ʼą́)

Xem thêm[sửa]

Tiếng Nam Sami[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ø

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Nam Sami, được viết bằng hệ chữ Latin.