år

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít år året
Số nhiều år åra, årene

år

  1. Năm, niên. Tuổi.
    Det er 12 måneder i et år.
    Hun er ti år gammel.
    året 1970
    Bilen er ny av året.
    Firmaet har hatt et middels år.
    Huset blir ferdig i år.
    Vi har vært kjent i mange år.
    ett års tid
    for et år siden
    Godt nytt år! — Chúc mừng năm mới!
    Det er år og dag siden. — Đã lâu lắm rồi.
    å trekke på årene — Già theo năm tháng. Trở nên già.
    støvets år — Tuổi già cả.
    så lang som et vondt år — Như một năm dài đằng đẵng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]