écot

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écot
/e.kɔ/
écot
/e.kɔ/

écot /e.kɔ/

  1. Tiền góp tiệc.
    Payer son écot — đóng tiền góp tiệc
    parlez à votre écot — (từ cũ, nghĩa cũ) không can dự gì đến anh mà chõ mõ vào

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écot
/e.kɔ/
écot
/e.kɔ/

écot /e.kɔ/

  1. Thân cây đã tỉa bớt cành; cành cây đã tỉa bớt nhánh.

Tham khảo[sửa]