Bước tới nội dung

cành

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤jŋ˨˩kan˧˧kan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kajŋ˧˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Từ nguyên 1

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cành ()

  1. Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.
    Chiết một cành cam.
    Quả trĩu cành.
  2. Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây.
    Cành thoa.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cành

  1. (thông tục, Miền Bắc Việt Nam) Một nghìn đồng
Xem thêm
[sửa]
  • chai
  • củ (một triệu đồng)
  • lít (một trăm nghìn hoặc một triệu đồng)
  • xị (mười nghìn hoặc một trăm nghìn đồng)

Tham khảo

[sửa]