cành
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "canh"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤jŋ˨˩ | kan˧˧ | kan˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kajŋ˧˧ | |||
Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]cành (梗)
- Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.
- Chiết một cành cam.
- Quả trĩu cành.
- Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây.
- Cành thoa.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]cành
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cành”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)