électrocution

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
électrocution
/e.lɛk.tʁɔ.ky.sjɔ̃/
électrocution
/e.lɛk.tʁɔ.ky.sjɔ̃/

électrocution gc /e.lɛk.tʁɔ.ky.sjɔ̃/

  1. Sự chết điện giật.
  2. Sự xử tử bằng ghế điện.

Tham khảo[sửa]