Bước tới nội dung

émeraude

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: emeraude

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp cổ esmeralde, esmeragde, từ tiếng Latinh thông tục *smaralda, *smaraldus, *smaraudus, biến thể của tiếng Latinh smaragdus (ngọc lục bảo), từ tiếng Hy Lạp cổ σμάραγδος (smáragdos), μάραγδος (máragdos, ngọc lục bảo), từ nhóm ngôn ngữ Semit.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

émeraude gc (số nhiều émeraudes)

  1. Ngọc lục bảo.
  2. Màu lục ánh, màu lục bảo.

Tính từ

[sửa]

émeraude (số nhiều émeraudes)

  1. Có màu lục ánh, có màu lục bảo.

Đồng nghĩa

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]