émeraude
Giao diện
Xem thêm: emeraude
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp cổ esmeralde, esmeragde, từ tiếng Latinh thông tục *smaralda, *smaraldus, *smaraudus, biến thể của tiếng Latinh smaragdus (“ngọc lục bảo”), từ tiếng Hy Lạp cổ σμάραγδος (smáragdos), μάραγδος (máragdos, “ngọc lục bảo”), từ nhóm ngôn ngữ Semit.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /em.ʁod/, /ɛm.ʁod/
Âm thanh: (tập tin) Âm thanh (France (Toulouse)): (tập tin) Âm thanh (France (Lyon)): (tập tin) Âm thanh (France): (tập tin) Âm thanh (France (Vosges)): (tập tin) Âm thanh (France (Lyon)): (tập tin) Âm thanh (France (Agen)): (tập tin) Âm thanh (France (Somain)): (tập tin) - Từ đồng âm: émeraudes
- Tách âm: éme‧raude
Danh từ
[sửa]émeraude gc (số nhiều émeraudes)
Tính từ
[sửa]émeraude (số nhiều émeraudes)
Đồng nghĩa
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “émeraude”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “émeraude”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh thông tục tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh thông tục tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ nhóm ngôn ngữ Semit tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- fr:Màu sắc