ăn gian nói dối

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ zaːn˧˧ nɔj˧˥ zoj˧˥˧˥ jaːŋ˧˥ nɔ̰j˩˧ jo̰j˩˧˧˧ jaːŋ˧˧ nɔj˧˥ joj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ ɟaːn˧˥ nɔj˩˩ ɟoj˩˩an˧˥˧ ɟaːn˧˥˧ nɔ̰j˩˧ ɟo̰j˩˧

Thành ngữ[sửa]

ăn gian nói dối

  1. Nói kẻ dối trá, xảo ngôn.