đồ uống

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̤˨˩ uəŋ˧˥ɗo˧˧ uəŋ˩˧ɗo˨˩ uəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo˧˧ uəŋ˩˩ɗo˧˧ uəŋ˩˧

Danh từ[sửa]

đồ uống

  1. Xem nước uống.