Bước tới nội dung

γεωμετρία

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Danh từ

[sửa]

γεωμετρία (geometría) gc (số nhiều γεωμετρίες)

  1. (toán học) Hình học.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của γεωμετρία
số ít số nhiều
danh cách γεωμετρία (geometría) γεωμετρίες (geometríes)
sinh cách γεωμετρίας (geometrías) γεωμετριών (geometrión)
đối cách γεωμετρία (geometría) γεωμετρίες (geometríes)
hô cách γεωμετρία (geometría) γεωμετρίες (geometríes)

Đồng nghĩa

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]