Bước tới nội dung

аппаратура

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ɐpərɐˈturə]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

аппарату́ра (apparatúra) gc vs (sinh cách аппарату́ры, danh cách số nhiều аппарату́ры, sinh cách số nhiều аппарату́р)

  1. Máy móc, thiết bị; dụng cụ, khí cụ.

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]