Phụ lục:Từ điển thuật ngữ

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ собир.)

Trang này chú giải thuật ngữ được sử dụng trong phần nội dung của từ điển này.

C[sửa]

CN

Viết tắt của "Công Nguyên".

Đ[sửa]

đếm được

Danh từ có thể được sử dụng tự do với mạo từ không xác định (a hoặc an trong tiếng Anh) và với số, do đó có dạng số nhiều.

Đph

Viết tắt của "Từ địa phương", là những từ được sử dụng hạn chế ở một hoặc vài địa phương nào đó. Từ địa phương là một bộ phận của phương ngữ.

K[sửa]

kh.

Viết tắt của "khoảng". Một trích dẫn có ghi thông tin chẳng hạn như "kh. 1924" có nghĩa phần đó được trích dẫn từ ngữ liệu có từ khoảng những năm 1924.

không đếm được

Danh từ không thể được sử dụng tự do với số hoặc mạo từ không xác định, và do đó thường không có dạng số nhiều. Nhiều ngôn ngữ không phân biệt danh từ đếm được và không đếm được.

Kng.

Viết tắt của khẩu ngữ.

L[sửa]

lóng, từ lóng, tiếng lóng

Từ ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, nhằm chỉ để cho trong nội bộ hiểu được với nhau. Các từ ngữ như vậy thường nằm ngoài cách sử dụng thông thường và hầu như không phù hợp trong bối cảnh trang trọng.

S[sửa]

so sánh

Từ so sánh so sánh đối tượng này với một hoặc nhiều đối tượng khác nhau.

so sánh được

Từ tính từ hoặc trạng từ: có thể so sánh, có dạng so sánh hơn và so sánh nhất kết thúc bằng -er và -est (chỉ tính từ), hoặc kết hợp với các từ more hoặc most, hoặc trong một số trường hợp kết hợp với furtherfurthest.

so sánh hơn

Tính từ so sánh tương đối, thường biểu thị "ở mức lớn hơn" nhưng không phải "ở mức cuối cùng". Trong tiếng Anh, dạng so sánh hơn so sánh giữa 2 người hoặc 2 vật, thường được hình thành bằng cách thêm -er, hoặc sử dụng từ "more".

so sánh nhất

Tính từ so sánh tương đối, biểu thị "ở mức cuối cùng". Trong tiếng Anh, dạng so sánh nhất so sánh giữa 3 người hoặc 3 vật trở lên, thường được hình thành bằng cách thêm -est hoặc sử dụng từ "most".

T[sửa]

TCN

Viết tắt của "trước Công Nguyên".

Tech

Viết tắt của Technology, nghĩa là công nghệ học (xem thêm tech để biết thông tin chi tiết) hoặc công nghệ.

thô tục

Từ ngữ được coi là gây khó chịu hoặc tục tĩu.
Xem thêm: xúc phạm, miệt thị.

từ mới

Từ được tạo mới hoàn toàn hay từ có thêm nét nghĩa mới trong khoảng thời gian gần đây.

từ tượng thanh

Từ có ngữ âm bắt chước, giống với, hoặc gợi ý âm thanh mà nó mô tả. Ví dụ như các từ bùm, cúc cu, chiếp, bính boong trong tiếng Việt.

Khác[sửa]

перен.

Viết tắt của переносное значение, nghĩa là nghĩa bóng.

мед.

Viết tắt của медицинское, nghĩa là Y học.

лингв.

Viết tắt của лингвистический, nghĩa là (thuộc về) ngôn ngữ học.

анат.

Viết tắt của анатомический, nghĩa là (thuộc về) giải phẫu.

нескл.

Viết tắt của несклоняемый, nghĩa là Không biến cách.

физ.

Viết tắt của физический, nghĩa là vật lý.

уст.

Viết tắt của устаревший, nghĩa là Từ cũ.

тех.

Viết tắt của технический, nghĩa là kỹ thuật.

хим.

Viết tắt của химический, nghĩa là (thuộc về) hóa học.

воен.

Viết tắt của военный, nghĩa là (thuộc về) quân sự.

мат.

Viết tắt của математический, nghĩa là (thuộc về) toán học.

бот.

Viết tắt của ботанический, nghĩa là (thuộc về) thực vật học.

собир.

Viết tắt của собирательный, nghĩa là (tính chất) tập hợp.

спорт.

Viết tắt của спорт, nghĩa là (thuộc về) thể thao.