бар
Giao diện
Tiếng Mông Cổ
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
бар (bar)
- hổ.
Tiếng Nam Altai
[sửa]Danh từ
бар (bar)
- hổ.
Tham khảo
- Čumakajev A. E. (biên tập viên) (2018), “бар”, trong Altajsko-russkij slovarʹ [Từ điển Altai-Nga], Gorno-Altaysk: NII altaistiki im. S.S. Surazakova, →ISBN
Tiếng Nga
[sửa]Danh từ
бар gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “бар”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tuva
[sửa]Chuyển tự
- Chữ Latinh: bar
Động từ
бар
- đi.
Tiếng Urum
[sửa]Chuyển tự
- Chữ Latinh: bar
Động từ
бар
- đi.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Mông Cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Mông Cổ
- Từ 1 âm tiết tiếng Mông Cổ
- Mục từ tiếng Nam Altai
- Danh từ tiếng Nam Altai
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Mục từ tiếng Tuva
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Tuva
- Mục từ tiếng Urum
- Động từ tiếng Urum