безопасность

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

безопасность gc

  1. (Sự) An toàn, bình yên, vô sự, không nguy hiểm; (обшественая) nền an ninh.
    здесь мы будем в безопасности — ở đây chúng ta sẽ được an toàn (bình yên vô sự)
    государственая безопасность — an ninh Nhà nước (quốc gia) công an
    Совет безопасности ООН — Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

Tham khảo[sửa]