Bước tới nội dung

безучастный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của безучастный
Chữ Latinh
LHQ bezučástnyj
khoa học bezučastnyj
Anh bezuchastny
Đức besutschastny
Việt bedutraxtny
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

безучастный

  1. Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, bằng chân như vại.
    безучастный зритель — người quan sát thờ ơ, người ngoài cuộc
    безучастный взгляд — [cái] nhìn thờ ơ
    оставаться безучастным к чему-л. — lãnh đạm (bàng quan, thờ ơ, dửng dung, hờ hững) đối với việc gì

Tham khảo