безучастный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

безучастный

  1. Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, bằng chân như vại.
    безучастный зритель — người quan sát thờ ơ, người ngoài cuộc
    безучастный взгляд — [cái] nhìn thờ ơ
    оставаться безучастным к чему-л. — lãnh đạm (bàng quan, thờ ơ, dửng dung, hờ hững) đối với việc gì

Tham khảo[sửa]