bàng quan
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤ːŋ˨˩ kwaːn˧˧ | ɓaːŋ˧˧ kwaːŋ˧˥ | ɓaːŋ˨˩ waːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːŋ˧˧ kwaːn˧˥ | ɓaːŋ˧˧ kwaːn˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Động từ
bàng quan
- Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.
- Thái độ bàng quan.
- Bàng quan với mọi việc chung quanh.
Tính từ
bàng quan
- (Kinh tế học vi mô) Thái độ của người tiêu dùng không có sự phân biệt giữa các lựa chọn kết hợp hàng hóa bởi lẽ mọi lựa chọn đều cho tổng mức thỏa dụng bằng nhau.
Ghi chú sử dụng
- Không nên nhầm lẫn với bàng quang (“bọng đái”).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bàng quan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
