беспокойство

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

беспокойство gt

  1. (волнение) [sự] lo lắng, lo ngại, băn khoăn, không yên tâm.
    с беспокойством следить — lo lắng theo dõi
    испытывать беспокойство — lo, lo lắng, lo ngại, lo sợ
  2. (натушение покоя) [sự] làm phiền, quấy rầy, quấy nhiễu.
    приччинять беспокойство кому-л. — làm phiền ai
    простите за беспокойство — xin lỗi vì đã làm phiền anh

Tham khảo[sửa]