беспорядок

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

беспорядок

  1. (Sự) Mất trận tự, bừa bộn, bừa bãi, lung tung, lộn xộn, ngổn ngang, hỗn loạn.
    в беспорядокке — bị mất trận tự, bừa bộn, bừa bãi, lộn xộn
    что за беспорядок! — sao mà hỗn loạn (mất trận tự) thế!
    мн.:беспорядоккиуст. — (волнения) [vụ] lôn xộn, rối loạn

Tham khảo[sửa]