браться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

браться Hoàn thành ((Hoàn thành: взяться))

  1. (за В) (хвататься) nắm lấy, cầm lấy.
    браться за руки — nắm [lấy] tay
  2. (за В) (орудовать чем-л. ) cầm.
    браться за руль — cầm lái
    браться за оружие — cầm vũ khí [chiến đấu]
  3. (за В) (приниматься за чтолибо) bắt tay vào, bắt đầu làm.
    браться за дело — bắt tay vào việc
  4. (+ инф. ) (быть в состоянии) nhận làm.
    браться научить кого-л. чему-л. — nhận dạy ai cái gì
    я не берусь спорить с ним — tôi không thể tranh luận nổi với nó
  5. (появляться) hiện ra, nảy ra, sinh ra.
    откуда вы взялись? — anh từ đâu hiện ra thế?
    откуда у него берётся время на всё? — làm sao mà nó có đủ thì giờ để làm mọi việc?
  6. .
    браться за ум — khôn [ngoan] ra, tu tỉnh lại
    откуда ни возьмись — bỗng từ đâu hiện ra

Tham khảo[sửa]