вечно

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

вечно

  1. Mãi, mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn.
  2. (thông tục) (постоянно) luôn, luôn luôn.
    они вечно ссорятся — họ luôn luôn giận nhau
    он вечно опаздывает — anh ấy đến chậm luôn

Tham khảo[sửa]