Bước tới nội dung

đời đời

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤ːj˨˩ ɗə̤ːj˨˩ɗəːj˧˧ ɗəːj˧˧ɗəːj˨˩ ɗəːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəːj˧˧ ɗəːj˧˧

Danh từ

đời đời

  1. Đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.
    Tình hữu nghị đời đời bền vững.

Tham khảo