Bước tới nội dung

возможность

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

возможность gc

  1. Khả năng.
  2. (наличие благоприятных условий) cơ hội tốt, dịp tốt, điều kiện, khả năng.
    давать, предоставлять кому-л. возможность сделать что-л. — tạo cho ai khả năng (điều kiện, cơ hội, dịp tốt) làm cái gì, cho phép ai làm gì
    иметь возможность сделать что-л. — có khả năng (điều kiện, cơ hội, dịp tốt) làm cái gì, có thể làm gì
    если представиться возможность — nếu có cơ hội (dịp tốt, khả năng)
    при первой возможности — khi có dịp tốt (cơ hội, điều kiện)
    перед нами открываются широкие возможности — chúng ta có những khả năng rộng lớn
    мн.: возможности — (внутренние силы, ресурсы) — khả năng, năng lực
    материальные возможности — khả năng vật chất
    нет никакой возможности — hoàn toàn không thể, không có khả năng nào
    по возможности, по мере возможности — nếu có thể được, trong chừng mực có thể, trong mức độ có thểchừng nào điều kiện cho phép

Tham khảo