вопиющий

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

вопиющий

  1. Quá quắt, hết sức đáng công phẫn, không thể chịu được, không thể dung thứ được.
    вопиющийее безобразие — tệ quá chừng
    вопиющая несправедливость — [sự] bất công quá quắt
    глас вопиющего в пустыне — tiếng kêu giữa sa mạc

Tham khảo[sửa]