công phẫn
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ fəʔən˧˥ | kəwŋ˧˥ fəŋ˧˩˨ | kəwŋ˧˧ fəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ fə̰n˩˧ | kəwŋ˧˥ fən˧˩ | kəwŋ˧˥˧ fə̰n˨˨ | |
Động từ
công phẫn
- (công chúng) phẫn nộ trước hành động đáng lên án.
- Nhân dân thế giới vô cùng công phẫn trước tội ác dã man của bọn phát xít.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Công phẫn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam