вручать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вручать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: вручить))

  1. (В) giao, trao, đưa
  2. (В Д) giao. . . cho, trao. . . cho, đưa. . . cho
  3. (премию, орден и т. п. ) trao, trao tặng; перен. giao phó, ủy thác, phó thác, trao phó.
    вручать кому-л. повестку в суд — trao cho ai giấy gọi lên tòa án, tống đạt cho ai trát đòi ra tòa
    вручать правительственную награду — trao tặng thưởng của chính phủ
    вручать верительные грамоты дип. — trình quốc thư
    вручать свою судьбу кому-л. — giao phó (phó thác, ủy thác) số phận mình cho ai

Tham khảo[sửa]