Bước tới nội dung

giao phó

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧˧˥jaːw˧˥ fɔ̰˩˧jaːw˧˧˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˧˥˩˩ɟaːw˧˥˧ fɔ̰˩˧

Động từ

[sửa]

giao phó

  1. Gửinhờ trông nom săn sóc.
    Giao phó con cái cho bạn.
  2. Như giao.
    Giao phó nhà cửa cho bạn rồi đi công tác.

Tham khảo

[sửa]